吹吹拍拍

吹吹拍拍
chuīchuīpāipāi
xuy xuy phách phách

tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tâng bốc nịnh hót; khen lấy khen để

    • Anh ấy luôn thích khoe khoang và nịnh hót.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng)BỘ
  • khiếm(há miệng, ngáp, thiếu)HỘI Ý

Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.