吸门

吸门
mén
hấp môn

nắp thanh quản; nắp hầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp thanh quản; nắp hầu

    • Nắp thanh quản là một phần của cổ họng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.