吸蜜鸟

吸蜜鸟
niǎo
hấp mật điểu

chim hút mật (họ Meliphagidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim hút mật (họ Meliphagidae)

    • Chim hút mật là một loài chim rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.