- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ (thuật ngữ chung cho hấp thu, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
hấp thụ (thuật ngữ chung cho hấp thu, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
Hấp trước là một quá trình vật lý.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
hấp thụ (thuật ngữ chung cho hấp thu, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
hấp thụ (thuật ngữ chung cho hấp thu, hấp phụ, khuếch tán, kết tủa, v.v.)
Hấp trước là một quá trình vật lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.