吸留

吸留
liú
hấp lưu

hấp thụ; tiêu thụ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    • Loại vật liệu này có thể hấp thụ độ ẩm.

  2. động từ

    hấp thụ và giữ lại

    • Loại vật liệu này có thể hút và giữ nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.