- 口khẩu(miệng)BỘ
- 及cập(đến, với tới)HÌNH THANH
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
thuốc hít; thuốc dạng hít
thuốc hít; thuốc dạng hít
Loại thuốc hít này rất hiệu quả đối với bệnh hen suyễn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc hít; thuốc dạng hít
thuốc hít; thuốc dạng hít
Loại thuốc hít này rất hiệu quả đối với bệnh hen suyễn.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.