吵杂

吵杂
chǎo
sảo tạp

ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    ồn ào; cãi nhau; ầm ĩ

    • Ở đây rất ồn ào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng la hét ồn ào tạo nên tiếng cãi vã chói tai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.