吴越

吴越
Yuè
ngô việt

Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngô Việt (tên gọi chung các nước/vùng phía nam Trung Quốc qua các thời kỳ lịch sử)

    • Ngô Việt là quốc gia cổ đại ở phía nam Trung Quốc.

  2. danh từ

    Ngô Việt (hai nước thù địch không đội trời chung)

    • Hai nước Ngô Việt là kẻ thù truyền kiếp trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.