/
吴楚
吴楚
ngô sở
Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)
- 。
Khu vực Ngô Sở có rất nhiều di tích lịch sử.
- 貳名danh từ
vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang (đất Ngô Sở)
- 。
Khu vực Ngô Sở là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
吴楚
Phồn thể吳楚
ngô sở
Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)
- 。
Khu vực Ngô Sở có rất nhiều di tích lịch sử.
- 貳名danh từ
vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang (đất Ngô Sở)
- 。
Khu vực Ngô Sở là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối