吴楚

吴楚
Chǔ
ngô sở

Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Ngô Sở (các nước phía nam thời cổ đại)

    • Khu vực Ngô Sở có rất nhiều di tích lịch sử.

  2. danh từ

    vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang (đất Ngô Sở)

    • Khu vực Ngô Sở là một vùng nông nghiệp quan trọng của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.