/
吴晗
吴晗
ngô hàm
Ngô Hàm (1909–1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương, bị bức hại đến chết cùng nhiều thành viên gia đình trong Cách mạng Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Hàm (1909–1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương, bị bức hại đến chết cùng nhiều thành viên gia đình trong Cách mạng Văn hóa
- 。
Ngô Hàm là một nhà sử học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
吴晗
Phồn thể吳晗
ngô hàm
Ngô Hàm (1909–1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương, bị bức hại đến chết cùng nhiều thành viên gia đình trong Cách mạng Văn hóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngô Hàm (1909–1969), nhà sử học, tác giả tiểu sử Chu Nguyên Chương, bị bức hại đến chết cùng nhiều thành viên gia đình trong Cách mạng Văn hóa
- 。
Ngô Hàm là một nhà sử học nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối