启封

启封
fēng
khởi phong

mở niêm phong; bóc phong bì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở niêm phong; bóc phong bì

    • Xin hãy mở phong bì thư này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.