听觉

听觉
tīngjué
thính giác

thính giác; khả năng nghe

2 nghĩa#23488
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thính giác; khả năng nghe

    • Thính giác của anh ấy rất tốt.

  2. danh từ

    thính giác; khả năng nghe

    • Thính giác của anh ấy rất nhạy bén.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.