听戏

听戏
tīng
thính hí

xem hát; thưởng thức hát tuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xem hát; thưởng thức hát tuồng

    • Tôi thích xem hát.

  2. động từ

    xem hát; nghe hát tuồng

    • Tôi thích xem kịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.