听小骨

听小骨
tīngxiǎo
thính tiểu cốt

xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác

    • Xương tai là một phần của tai.

  2. danh từ

    ba xương con trong tai (xương bàn đạp, xương đe, xương búa), khuếch đại âm thanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.