Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
/
听小骨
听小骨
thính tiểu cốt
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
- 。
Xương tai là một phần của tai.
- 貳名danh từ
ba xương con trong tai (xương bàn đạp, xương đe, xương búa), khuếch đại âm thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ听小骨
Phồn thể聽小骨
thính tiểu cốt
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương con (của tai giữa); tiểu cốt thính giác
- 。
Xương tai là một phần của tai.
- 貳名danh từ
ba xương con trong tai (xương bàn đạp, xương đe, xương búa), khuếch đại âm thanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối