含苞

含苞
hánbāo
hàm bao

còn đang nụ; đang nhú nụ (chưa nở)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    còn đang nụ; đang nhú nụ (chưa nở)

    • Bông hoa này đang hé nụ chờ nở.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ngậm trong miệng như giữ lại khoảnh khắc hiện tại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.