吨级

吨级
dūn
đốn cấp

trọng tải; tải trọng tấn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tải; tải trọng tấn

    • Con tàu này có trọng tải vạn tấn.

  2. danh từ

    cấp tải trọng tấn; lượng giãn nước (tính theo tấn)

    • Con tàu này thuộc loại vạn tấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • đồn/đốn(tụ tập, đóng quân)HÀI THANH

Chữ 口 chỉ đơn vị đo lường, còn 屯 cho âm 'tấn' – một tấn hàng nặng như cả đoàn quân đóng trại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.