/
啪
啪
ba
⼝bộ khẩu · 11 nét(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
3 nghĩa#14400
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中拟声词,表示突然发出的短促声音nǐshēngcí, biǎoshì túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng bốp; bốp (âm thanh va đập)
中物体快速撞击发出的声音wùtǐ kuàisù zhuàngjī fāchū de shēngyīn
- 參拟từ tượng thanh
tiếng đập; bốp; bốc (âm thanh va đập mạnh)
中物体碰撞或打击发出的声音wùtǐ pèngzhuàng huò dǎjī fāchū de shēngyīn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
啪
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹拟từ tượng thanh
(tượng thanh) bùm; đùng; đoàng
中拟声词,表示突然发出的短促声音nǐshēngcí, biǎoshì túrán fāchū de duǎncù shēngyīn
- 。
Anh ấy đóng sầm cửa lại.
- 貳拟từ tượng thanh
tiếng bốp; bốp (âm thanh va đập)
中物体快速撞击发出的声音wùtǐ kuàisù zhuàngjī fāchū de shēngyīn
- 參拟từ tượng thanh
tiếng đập; bốp; bốc (âm thanh va đập mạnh)
中物体碰撞或打击发出的声音wùtǐ pèngzhuàng huò dǎjī fāchū de shēngyīn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối