吞灭

吞灭
tūnmiè
thôn diệt

hấp thụ; tiêu thụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hấp thụ; tiêu thụ

    • Ngọn lửa lớn đã nuốt chửng khu rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.