吝惜

吝惜
lìn
lận tích

tiếc rẻ; keo kiệt; bủn xỉn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếc rẻ; keo kiệt; bủn xỉn

    • Anh ấy rất keo kiệt với tiền của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.