/
吕氏春秋
吕氏春秋
lữ thị xuân thu
Lữ Thị Xuân Thu (bộ sách tổng hợp tư tưởng Bách gia chư tử, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của thừa tướng nhà Tần Lữ Bất Vi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lữ Thị Xuân Thu (bộ sách tổng hợp tư tưởng Bách gia chư tử, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của thừa tướng nhà Tần Lữ Bất Vi)
- 《》。
“Lữ Thị Xuân Thu” là một cuốn sách cổ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
吕氏春秋
Phồn thể呂氏春秋
lữ thị xuân thu
Lữ Thị Xuân Thu (bộ sách tổng hợp tư tưởng Bách gia chư tử, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của thừa tướng nhà Tần Lữ Bất Vi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lữ Thị Xuân Thu (bộ sách tổng hợp tư tưởng Bách gia chư tử, biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự bảo trợ của thừa tướng nhà Tần Lữ Bất Vi)
- 《》。
“Lữ Thị Xuân Thu” là một cuốn sách cổ quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối