吓昏

吓昏
xiàhūn
hách hôn

sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sợ đến ngất xỉu; hoảng sợ ngất đi

    • Anh ấy sợ đến ngất xỉu rồi.

  2. động từ

    sợ đến ngất xỉu; khiếp sợ đến hoa mắt

    • Anh ấy bị dọa cho ngất xỉu.

  3. tính từ

    bị sốc kinh hoàng; choáng váng vì sợ hãi

    • Anh ấy bị sốc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng hét to khiến người khác cúi đầu xuống vì sợ hãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.