Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.
/
向隅而泣
向隅而泣
hướng ngung nhi khấp
khóc một mình trong góc khuất (cô đơn, không ai hay) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc một mình trong góc khuất (cô đơn, không ai hay) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy khóc một mình, cảm thấy rất cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ向隅而泣
Phồn thể向
hướng ngung nhi khấp
khóc một mình trong góc khuất (cô đơn, không ai hay) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khóc một mình trong góc khuất (cô đơn, không ai hay) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy khóc một mình, cảm thấy rất cô đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối