向日葵

向日葵
xiàngkuí
hướng nhật quỳ

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

1 nghĩa#14267
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa hướng dương (Helianthus annuus)

    一种开黄色花朵、花心可食的植物yī zhǒng kāi huángsè huāduǒ、huāxīn kěshí de zhíwù

    • Hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hướng(hướng về phía (tượng hình: nhà có cửa sổ hướng ra ngoài))HỘI Ý

Miệng (口) mở ra hướng về phía trước, như cửa sổ ngôi nhà nhìn ra bên ngoài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.