吐穗

吐穗
suì
thổ tuệ

trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trổ bông; ra bông (lúa mì, ngũ cốc)

    • Lúa bắt đầu trổ bông rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.