吐沫

吐沫
mo
thổ mạt

nước miếng; nước bọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước miếng; nước bọt

    • Nước bọt của anh ấy bắn ra hết rồi.

  2. danh từ

    nước bọt; dãi

    • Nước bọt của anh ấy bắn tung toé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.