吐根

吐根
gēn
thổ căn

cây thổ căn; ipecac (Carapichea ipecacuanha)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây thổ căn; ipecac (Carapichea ipecacuanha)

    • Ipecac là một loại cây thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.