吐实

吐实
shí
thổ thực

nói thật; thổ lộ sự thật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói thật; thổ lộ sự thật

    • Anh ấy đã nói ra sự thật.

  2. động từ

    nói thật; thú nhận sự thật

    • Cuối cùng anh ấy cũng nói ra sự thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.