- 口khẩu(miệng)BỘ
- 土thổ(đất)HÌNH THANH
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc(kế thừa)
Anh ấy luôn phàn nàn về sếp của mình.
phàn nàn; chê bai; diss (khẩu)(kế thừa)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc
(khẩu) chê bai/phàn nàn theo kiểu hài hước; vạch điểm yếu để trêu chọc(kế thừa)
Anh ấy luôn phàn nàn về sếp của mình.
phàn nàn; chê bai; diss (khẩu)(kế thừa)
Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.