吐丝

吐丝
thổ tơ

nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhả tơ; kéo tơ (của nhện, sâu, tằm,...)

    • Con tằm nhả tơ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phun ra như đất bị đẩy lên, đó là hành động thổ ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.