后颈

后颈
hòujǐng
hậu cảnh

gáy; cổ sau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gáy; cổ sau

    • Gáy của anh ấy rất đau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.