Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前院
前院
tiền viện
sân trước; tiền viện
2 nghĩa#44939
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân trước; tiền viện
- 。
Trong sân trước trồng rất nhiều hoa.
- 貳名danh từ
sân trước; tiền đình (tai trong)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
前院
Phồn thể前
tiền viện
sân trước; tiền viện
2 nghĩa#44939
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sân trước; tiền viện
- 。
Trong sân trước trồng rất nhiều hoa.
- 貳名danh từ
sân trước; tiền đình (tai trong)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)