前院

前院
qiányuàn
tiền viện

sân trước; tiền viện

2 nghĩa#44939
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sân trước; tiền viện

    • Trong sân trước trồng rất nhiều hoa.

  2. danh từ

    sân trước; tiền đình (tai trong)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.