后金

后金
HòuJīn
hậu kim

triều Hậu Kim (từ 1616–)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    triều Hậu Kim (từ 1616–)

    • Hậu Kim là tiền thân của nhà Thanh.

  2. danh từ

    nhà Hậu Kim (tiền thân của nhà Thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.