Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后跟
后跟
hậu cân
gót chân; gót (giày)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gót chân; gót (giày)
- 。
Gót chân của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
gót (tất/giày)
- 。
Gót của đôi tất này hơi rách rồi.
- 參名danh từ
gót giày; phần gót (bộ phận ôm gót chân của giày)
- 。
Gót giày này hơi cọ chân.
- 肆动động từ
gót chân; phần gót (giày); (kỹ thuật) theo sau bởi
- 。
Từ này theo sau là một danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân)BỘ
- 艮cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.
后跟
Phồn thể後跟
hậu cân
gót chân; gót (giày)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gót chân; gót (giày)
- 。
Gót chân của tôi rất đau.
- 貳名danh từ
gót (tất/giày)
- 。
Gót của đôi tất này hơi rách rồi.
- 參名danh từ
gót giày; phần gót (bộ phận ôm gót chân của giày)
- 。
Gót giày này hơi cọ chân.
- 肆动động từ
gót chân; phần gót (giày); (kỹ thuật) theo sau bởi
- 。
Từ này theo sau là một danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối