后跟

后跟
hòugēn
hậu cân

gót chân; gót (giày)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gót chân; gót (giày)

    • Gót chân của tôi rất đau.

  2. danh từ

    gót (tất/giày)

    • Gót của đôi tất này hơi rách rồi.

  3. danh từ

    gót giày; phần gót (bộ phận ôm gót chân của giày)

    • Gót giày này hơi cọ chân.

  4. động từ

    gót chân; phần gót (giày); (kỹ thuật) theo sau bởi

    • Từ này theo sau là một danh từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.