后账

后账
hòuzhàng
hậu trướng

khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn

    • Anh ấy vẫn còn một khoản nợ chưa thanh toán.

  2. khoản nợ/việc tính sau; giải quyết sau

  3. danh từ

    trách cứ sau sự việc; ăn vạ sau

    • Anh ấy luôn tính toán sau sự việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.