Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后账
后账
hậu trướng
khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn
- 。
Anh ấy vẫn còn một khoản nợ chưa thanh toán.
- 貳
khoản nợ/việc tính sau; giải quyết sau
- 參名danh từ
trách cứ sau sự việc; ăn vạ sau
- 。
Anh ấy luôn tính toán sau sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
后账
Phồn thể後賬
hậu trướng
khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoản nợ/tài khoản chưa công khai; sổ sách ẩn
- 。
Anh ấy vẫn còn một khoản nợ chưa thanh toán.
- 貳
khoản nợ/việc tính sau; giải quyết sau
- 參名danh từ
trách cứ sau sự việc; ăn vạ sau
- 。
Anh ấy luôn tính toán sau sự việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
- 長trướng/trường(dài, lớn lên)HÌNH THANH
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối