后视镜

后视镜
hòushìjìng
hậu thị kính

gương chiếu hậu

1 nghĩa#37751
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gương chiếu hậu

    • Xin hãy điều chỉnh gương chiếu hậu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.