后者

后者
hòuzhě
hậu giả

cái sau; người sau; vế sau

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20819
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    cái sau; người sau; vế sau

    • Tôi thích cái trước, không thích cái sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.