后置词

后置词
hòuzhì
hậu trí từ

đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau

    • Hậu trí từ không phổ biến trong tiếng Hán.

  2. danh từ

    chỉ số dưới; chú thích dưới

    • Hậu tố là một loại từ tố.

  3. danh từ

    giới từ đặt sau danh từ; hậu trí từ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.