Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后置词
后置词
hậu trí từ
đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau
- 。
Hậu trí từ không phổ biến trong tiếng Hán.
- 貳名danh từ
chỉ số dưới; chú thích dưới
- 。
Hậu tố là một loại từ tố.
- 參名danh từ
giới từ đặt sau danh từ; hậu trí từ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
后置词
Phồn thể後置詞
hậu trí từ
đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đặt sau; hậu tố; (ngữ pháp) giới từ đứng sau
- 。
Hậu trí từ không phổ biến trong tiếng Hán.
- 貳名danh từ
chỉ số dưới; chú thích dưới
- 。
Hậu tố là một loại từ tố.
- 參名danh từ
giới từ đặt sau danh từ; hậu trí từ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối