后盖

后盖
hòugài
hậu cái

bìa sau (của sách/tạp chí)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bìa sau (của sách/tạp chí)

    • Nắp lưng điện thoại bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    nắp sau; mai (của cua, v.v.)

    • Vỏ sau của chiếc điện thoại này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.