Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后汉书
后汉书
hậu hán thư
Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)
- 《》。
“Hậu Hán Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ后汉书
Phồn thể後漢書
hậu hán thư
Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)
- 《》。
“Hậu Hán Thư” là một cuốn sách lịch sử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối