后汉书

后汉书
HòuHànshū
hậu hán thư

Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hậu Hán Thư (bộ sử nhà Hán thời kỳ sau, một trong Nhị Thập Tứ Sử, do Phạm Diệp soạn năm 445 thời Nam triều Tống, gồm 120 quyển)

    • “Hậu Hán Thư” là một cuốn sách lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.