后母脸

后母脸
hòuliǎn
hậu mẫu kiểm

mặt trời mặt trăng (thời tiết thất thường, khó đoán như mặt mẹ kế) (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời mặt trăng (thời tiết thất thường, khó đoán như mặt mẹ kế) (bóng)

    • Thời tiết thất thường ở Đài Loan rất phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.