后年

后年
hòunián
hậu niên

năm kia (năm sau năm tới)

HSK 3 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năm kia (năm sau năm tới)

    • Năm sau nữa tôi định đi Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.