后天

后天
hòutiān
hậu thiên

ngày kia; ngày mốt

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#7983
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày kia; ngày mốt

    今天之后的第二天jīntiān zhīhòu de dì èr tiān

    • Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào ngày kia.

    • Chiều ngày mốt tôi có một cuộc họp quan trọng.

  2. tính từ

    mắc phải (sau khi sinh); hậu thiên (không bẩm sinh)

    不是生下来就有的,而是后来得到或形成的búshì shēng xiàlai jiù yǒu de, érshì hòulái dédào huò xíngchéng de

    • Đây là năng lực có được sau này.

    • Năng khiếu ngôn ngữ của anh ấy là do rèn luyện mà có, không phải bẩm sinh.

  3. danh từ

    ngày kia; hậu thiên (giai đoạn sau khi sinh, phát triển qua trải nghiệm, đối lập với tiên thiên)

    • Sự nỗ lực hậu thiên cũng rất quan trọng.

    • Kỹ năng giao tiếp của anh ấy được hình thành qua quá trình rèn luyện sau khi sinh ra.

  4. danh từ

    ngày kia; (triết) hậu thiên (a posteriori)

    在明天之后的那一天;不是与生俱来的zài míngtiān zhīhòu de nà yī tiān;búshì yǔ shēng jù lái de

    • Chúng ta gặp nhau ngày kia.

    • Ngày kia tôi có một cuộc họp quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.