Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
后天
ngày kia; ngày mốt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kia; ngày mốt
中今天之后的第二天jīntiān zhīhòu de dì èr tiān
- 。
Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào ngày kia.
- 。
Chiều ngày mốt tôi có một cuộc họp quan trọng.
- 貳形tính từ
mắc phải (sau khi sinh); hậu thiên (không bẩm sinh)
中不是生下来就有的,而是后来得到或形成的búshì shēng xiàlai jiù yǒu de, érshì hòulái dédào huò xíngchéng de
- 。
Đây là năng lực có được sau này.
- 。
Năng khiếu ngôn ngữ của anh ấy là do rèn luyện mà có, không phải bẩm sinh.
- 參名danh từ
ngày kia; hậu thiên (giai đoạn sau khi sinh, phát triển qua trải nghiệm, đối lập với tiên thiên)
- 。
Sự nỗ lực hậu thiên cũng rất quan trọng.
- 。
Kỹ năng giao tiếp của anh ấy được hình thành qua quá trình rèn luyện sau khi sinh ra.
- 肆名danh từ
ngày kia; (triết) hậu thiên (a posteriori)
中在明天之后的那一天;不是与生俱来的zài míngtiān zhīhòu de nà yī tiān;búshì yǔ shēng jù lái de
- 。
Chúng ta gặp nhau ngày kia.
- 。
Ngày kia tôi có một cuộc họp quan trọng.
解字
GIẢI TỰngày kia; ngày mốt
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày kia; ngày mốt
中今天之后的第二天jīntiān zhīhòu de dì èr tiān
- 。
Chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh vào ngày kia.
- 。
Chiều ngày mốt tôi có một cuộc họp quan trọng.
- 貳形tính từ
mắc phải (sau khi sinh); hậu thiên (không bẩm sinh)
中不是生下来就有的,而是后来得到或形成的búshì shēng xiàlai jiù yǒu de, érshì hòulái dédào huò xíngchéng de
- 。
Đây là năng lực có được sau này.
- 。
Năng khiếu ngôn ngữ của anh ấy là do rèn luyện mà có, không phải bẩm sinh.
- 參名danh từ
ngày kia; hậu thiên (giai đoạn sau khi sinh, phát triển qua trải nghiệm, đối lập với tiên thiên)
- 。
Sự nỗ lực hậu thiên cũng rất quan trọng.
- 。
Kỹ năng giao tiếp của anh ấy được hình thành qua quá trình rèn luyện sau khi sinh ra.
- 肆名danh từ
ngày kia; (triết) hậu thiên (a posteriori)
中在明天之后的那一天;不是与生俱来的zài míngtiān zhīhòu de nà yī tiān;búshì yǔ shēng jù lái de
- 。
Chúng ta gặp nhau ngày kia.
- 。
Ngày kia tôi có một cuộc họp quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối