前天

前天
qiántiān
tiền thiên

hôm kia

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#13119
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hôm kia

    昨天的前一天zuótiān de qián yī tiān

    • Hôm kia tôi đã đi Bắc Kinh.

    • Hôm kia buổi chiều chúng tôi đi xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.