Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
/
后备
后备
hậu bị
dự bị; dự phòng; hậu bị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dự bị; dự phòng; hậu bị
中准备在需要时使用的人或东西zhǔnbèi zài xūyào shí shǐyòng de rén huò dōngxi
- 。
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
后备
Phồn thể後備
hậu bị
dự bị; dự phòng; hậu bị
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13300
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dự bị; dự phòng; hậu bị
中准备在需要时使用的人或东西zhǔnbèi zài xūyào shí shǐyòng de rén huò dōngxi
- 。
Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối