后备

后备
hòubèi
hậu bị

dự bị; dự phòng; hậu bị

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#13300
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dự bị; dự phòng; hậu bị

    准备在需要时使用的人或东西zhǔnbèi zài xūyào shí shǐyòng de rén huò dōngxi

    • Chúng tôi có kế hoạch dự phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.