后坐力

后坐力
hòuzuò
hậu toạ lực

giật lại; giật ngược (của súng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giật lại; giật ngược (của súng)

    • Độ giật của khẩu súng này rất lớn.

  2. danh từ

    bật lại; phản ứng ngược; (thị trường) phục hồi; sự bật bổng

  3. danh từ

    lực phản xung; lực đẩy ngược

    • Lực giật của khẩu súng này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.