后任

后任
hòurèn
hậu nhiệm

người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

    • Anh ấy là người kế nhiệm của tôi.

  2. động từ

    người kế nhiệm; người giữ chức sau

    • Anh ấy sẽ là người kế nhiệm tôi.

  3. tính từ

    người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức vụ

    • Anh ấy sẽ là người kế nhiệm của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.