后付

后付
hòu
hậu phó

trả sau; thanh toán sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả sau; thanh toán sau

    • Tháng này tôi trả sau.

  2. tính từ

    trả sau; thanh toán sau

    • Gói điện thoại này là trả sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.