名𩉜利鞚

名𩉜利鞚
míngkòng

xích của danh lợi; bị danh lợi trói buộc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xích của danh lợi; bị danh lợi trói buộc [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy bị xiềng xích danh lợi trói buộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.