名酒

名酒
míngjiǔ
danh tửu

rượu nổi tiếng; danh tửu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rượu nổi tiếng; danh tửu

    • Đây là một loại rượu nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.