名表

名表
míngbiǎo
danh biểu

đồng hồ hiệu nổi tiếng; đồng hồ hàng hiệu cao cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ hiệu nổi tiếng; đồng hồ hàng hiệu cao cấp

    • Anh ấy đang đeo một chiếc đồng hồ hiệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, đêm tối)HỘI Ý
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.